PHẪU THUẬT TIÊU HÓA – BỤNG

STT

TÊN KĨ THUẬT

I. PHẪU THUẬT TIÊU HÓA – BỤNG

248

Các phẫu thuật điều tr ung thư tá tràng

249

Cắt 2/3 dạ dày do ltviêm, u lành

 

250

 

Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưi do ung thư kèm vét hạch hệ thống D1 hoặc D2

251

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

 

252

Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày 

(Phẫu thuật LewisSanty hoặc phẫu thuật Akiyama)

253

Cắt chỏm nang gan bằng m bụng

254

Cắt  tròn trong

255

Cắt cụt trực tràng đưng bụng, đưng tầng sinh môn

 

256

 

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma do ung thư có hoặc không vét hạch hệ thống nối ngay

257

Cắt đoạn đại trànglàm hậu môn nhân tạo có hoặc không vét hạch hệ thống

258

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan – hỗng tràng

259

Cắt đoạn ruột non

260

Cắt đoạn trực tràng do ung thư, cắt toàn bộ mạc treo trực tràng (TME).

261

Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

262

Cắt đưng mật ngoài gan điều tr K ống mật chủ

263

Cắt gan không điển hìnhCắt gan lớn do ung t

264

Cắt gan không điển hìnhCắt gan nhỏ do ung t

265

Cắt gan phải do ung t

266

Cắt gan phải m rộng do ung t

267

Cắt gan trái do ung t

268

Cắt gan trái m rộng do ung t

269

Cắt hạ phân thùy gan

270

Cắt khối tá – tuỵ

271

Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

272

Cắt lách do chấn tơng

273

Cắt lại dạ dày do ung t

274

Cắt lại đại tràng do ung t

275

Cắt một nửa đại tràng phảitrái do ung thư kèm vét hạch hệ thống

276

Cắt phân thuỳ gan

277

Cắt polype trực tràng

278

Cắt thân và đuôi tuỵ

279

Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống

280

Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư và vét hạch hệ thống

281

Cắt trĩ

282

Cắt trực tràng giữ lại  tròn

283

Cắt từ 3 tạng tr lên trong điều tr ung thư tiêu hoá

284

Cắt túi mật do sỏi

285

Cắt túi thừa tá tràng

286

Cắt lành thực quản

287

Cắt mạc treo có cắt ruột

288

Cắt mạc treo không cắt ruột

289

Cắt u sau phúc mạc

290

Cắt trực tràng ống hậu môn đưng i

291

Chích áp xe tầng sinh môn

292

Dẫn lưu áp xe dưi  hoành

293

Dẫn lưu áp xe gan

294

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơgiản

295

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

296

Dẫn lưu áp xe tụy

297

Dẫn lưu đưng mật ra da

298

Dẫn lưu đưng mật ra da do ung t

299

Dẫn lưu túi mật

300

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại t

301

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

302

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

303

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan v

304

Khâu lại da t 2, sau nhiễm khuẩn

305

Khâu lỗ thủng dạ dàytá tràng đơthuần

306

Khâu v gan do chấn tơngvết tơng gan

307

Làm hậu môn nhân tạo

308

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan

309

Mở bụng thăm 

310

Mở thông dạ dày

311

Nối mtHỗng tràng do ung t

312

Nối nang tụy  dạ dày

313

Nối nang tụy  hỗng tràng

314

Nối ống mật chủ – hỗng tràng

315

Nối ống mật chủ – tá tràng

316

Nối ống mật chủhỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

317

Nối túi mật  hỗng tràng

318

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có m lỗ rò

319

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

320

Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày

321

Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tynối mỏm tụy còn lại vi quai hỗng tràng

322

Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đưng mật

323

Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành nh

324

Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già

325

Phẫu thuật điều tr áp xe tồn dư trong ổ bụng

326

Phẫu thuật điều tr tắc ruột do dính

327

Phẫu thuật điều tr viêm phúc mạc tiên phát

328

Phẫu thuật Frey

329

Phẫu thuật Longo

330

Phẫu thuật nội soi cắt ½ đại tràng phải

331

Phẫu thuật nội soi cắt ½ đại tràng trái

332

Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

333

Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

334

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưi do ung thư kèm vét hạch hệ thống

335

Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đưng bụng, đưng tầng sinh môn (PT Miles)

336

Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính trong ổ bụng

337

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma

338

Phẫu thuật nội soi cắt ruột non

339

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

340

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

341

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ yvét hạch hệ thống

342

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

343

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt

344

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua nội soi ổ bụng

345

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

346

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

347

Phẫu thuật nội soi cắt mạc treo có cắt ruột

348

Phẫu thuật nội soi cắt mạc treo không cắt ruột

349

Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

350

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng ống hậu môn đưng i

351

Phẫu thuật nội soi điều tr thoát v  hoành

352

Phẫu thuật nội soi điều tr thoát v qua khe thực quản

353

Phẫu thuật nội soi điều tr thủng tạng rỗng (trong chấn tơng bụng)

354

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

355

Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết tơng bụng

356

Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng 

357

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

358

Phẫu thuật thoát v bẹn hay thành bụng tng

359

Phẫu thuật thoát v bẹn nghẹt

360

Phẫu thuật thoát v  hoành có kèm trào ngưc

361

Phẫu thuật thoát v khó: đùi, bt có cắt ruột

362

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

363

Phẫu thuật viêm ruột thừa

364

Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu

365

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đưng mật

366

Thắt tĩnh mạch thực quản