PHẪU THUẬT ĐẦU – MẶT – CỔ

STT

TÊN KĨ THUẬT

VIII. PHẪU THUẬT ĐẦU  MẶT – C

472

Cắt  vùng hàm mặt đơgiản

473

Cắt  ung thư lưi  sàmiệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

474

Cắt bán phần lưi có tạo hình bằng vạt cân cơ                                                                                                                                                                                                            

 

475

Cắt bỏ khối màn hầu

476

Cắt bỏ nang ơng hàm i 2 cm

477

Cắt bỏ nang ơng hàm từ 25 cm

478

Cắt bỏ u lành nh vùng tuyến nưc bọt mang tai hoặc i hàm trên 5 cm

479

Cắt bỏ u lành nh vùng tuyến nưc bọt mang tai hoặc i hàm từ 25 cm

480

Cắt bỏ u xương thái ơng

481

Cắt bỏ u xương thái ơng  tạo hình vạt  da

482

Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ

483

Cắt chậu sàmiệngtạo hình và vét hạch cổ

484

Cắt hạ họng bán phần

485

Cắt khối khẩu cái

486

Cắt một nửa lưi vét hạch cổ

487

Cắt nang vùng sàmiệng

488

Cắt nang vùng sàmiệng và tuyến nưc bọt i hàm

489

Cắt nang ơng hàm k

490

Cắt polymũi

491

Cắt polyp ống tai

492

Cắt thanh quản bán phần

493

Cắt toàn bộ hạ họngthực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dàyruột

494

Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống

495

Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

496

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

497

Cắt u amidan qua đưng miệng

498

Cắt u bạch mạch vùng cổ

499

Cắt u biểu bì vùng cổ

500

Cắt u cơ vùng hàm mặt

501

Cắt u cuộn cảnh

502

Cắt u dây thần kinh VIII

503

Cắt u hạ họng qua đưng cổ bên

504

Cắt khoảng bên họng lan đáy sọ

505

Cắt lành nh dây thanh

506

Cắt lành nh thanh quản

507

Cắt lợi đưng kính 2 cm tr lên

508

Cắt lợi đưng kính dưi hoặc bằng 2cm

509

Cắt lưi qua đưng miệng

510

Cắt mạch máu lớtrên 10 cm vùng sàmiệng, dưi m, cạnh cổ

511

Cắt mạch máu lớvùng hàm mtkhi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

512

Cắt màn hầu có tạo hình vạt cân cơ niêm mạc

513

Cắt máu – bạch mạch vùng hàm mặt

514

Cắt máu vùng cổ

515

Cắt m, u bã đậu vùng hàm mặt đưng kính dưi 5 cm

516

Cắt m, u bã đậu vùng hàm mặt đưng kính trên 5 cm

517

Cắt môi lành nh có tạo hình

518

Cắt u nang cằm ức

519

Cắt u nang cạnh cổ

520

Cắt u nhái sàmiệng

521

Cắt u stố vùng hàm mặt

522

Cắt thần kinh vùng hàm mặt

523

Cắt thành bên họng

524

Cắt thành bên lan lên đáy sọ

525

Cắt thành họng bên có nạo hoặc không nạo hạch cổ

526

Cắt thành sau họng

527

Cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

528

Cắt tuyến nưc bọt i hàm

529

Cắt tuyến nưc bọt i lưi

530

Cắt tuyến nưc bọt mang tai

531

Cắt tuyến nưc bọt phụ qua đưng miệng

532

Cắt vùng hàm mặt phức tạp

533

Cắt vùng họng miệng có tạo hình

534

Cắt u xơ vòm mũi họng

535

Cắt u xơ vùng hàm mặt đưng kính dưi 3 cm

536

Cắt u xơ vùng hàm mặt đưng kính trên  3 cm

537

Cắt u xương ống tai ngoài

538

Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

539

Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ

540

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

541

Cắt ung thư hàm trên, hàm i kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ

542

Cắt ung thư lưi và tạo hình tại chỗ

543

Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

544

Cắt ung thư môi có tạo hình đưng kính dưi 5 cm

545

Cắt ung thư môi có tạo hình đưng kính trên 5 cm

546

Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc

547

Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ

548

Cắt ung thư- sàng hàm chưa lan rộng

549

Cắt ung thư taiơng chũm và nạo vét hạch

550

Cắt ung thư vòm khẩu cáitạo hình

551

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưi hàm và hạch cổ

552

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưi m, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

 553

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưi m, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa

554

Ct, nạo vét hạch cổ tiệt căn

555

K dung vòm họng trong điều tr K vòm

556

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

557

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên

558

Mở đưng i thái ơng (UgoFish) lấy khối u xơ vòm mũi họng

559

Nội soi cắt hạt thanh đi

560

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

561

Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng

562

Phẫu thuật nội soi m sàngm, cắt polymũi

563

Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang m

564

Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy

565

Phẫu thuật u sàng hàm lan đáy sọ phối hp đưng cạnh mũi và đưng Bicoronal

566

Phẫu thuật ung thư thanh môn có bảo tồn thanh quản

567

Rút ống nong thanh k quản – cắt tổ chức sùi thanh k quản

568

Tạo hình cánh mũi do ung t

569

Vét hạch cổ bảo tồn

570

Vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh

571

Vét hạch dưi hàm đặt catheter động mạch lưi để truyền hoá chất